50 từ vựng cực chất về chủ đề Music- âm nhạc

Music- âm nhạc là chủ đề cực kì quen thuộc trong bài thi IELTS Speaking. Trong bài học ngày hôm nay IELTS Defeating sẽ chia sẻ đến các bạn Tổng hợp 50 từ vựng cực chất giúp các bạn có thể trả lời tốt chủ đề Music trong Speaking.

music

1.adoring fans: fan cuồng

2. beat: nhịp trống

3. background music: nhạc nền

4. harmony: hòa âm

5. a catchy tune: bài hát ưa thích

6. lyrics: lời bài hát

7. classical music: nhạc cổ điển

8. melody hoặc tune: giai điệu

9. to download tracks: tải bài hát

10. note: nốt nhạc

11. to have a great voice: giọng hát tốt

12. rhythm:  nhịp điệu

13. to go on tour: đi lưu diễn

14. scale: gam

15. a huge following: người theo dõi khổng lồ

16. solo: solo/đơn ca

17. live music: nhạc sống

18. duet: biểu diễn đôi/song ca

19. live performance: biểu diễn trực tiếp

20. in tune: đúng tông

21. out of tune: lệch tông

22. a massive hit: bài hít

23. amp (viết tắt của amplifier): bộ khuếch đại âm thanh

24. a music festival: lễ hội âm nhạc

25. instrument: nhạc cụ

26. musical talent: tài năng âm nhạc

27. music stand: giá để bản nhạc

28. sing out of tune: hát lạc nhịp

29. record player: máy thu âm

30. a piece of music: tác phẩm âm nhạc

31. easy listening: nhạc dễ nghe

32. to play by ear: chơi bằng tai

33. electronic: nhạc điện tử

34. a pop group: nhóm nhạc pop

35. heavy metal: nhạc rock mạnh

36. to read music: đọc nhạc

37. orchestra: dàn nhạc giao hưởng

38. a rock band: ban nhạc rock

39. string quartet: nhóm nhạc tứ tấu đàn dây

40. to sing along to: hát chung

41. performer: nghệ sĩ biểu diễn

42. a sing-song: ca khúc hát vui

43. performer: nghệ sĩ biểu diễn

44. a slow number: nhịp chậm rãi

45. alto: giọng nữ cao

46. to take up a musical instrument: học nhạc cụ

47. soprano: giọng nữ trầm

48. taste in music: thể loại ưa thích

49. tenor: giọng nam cao

50. to be tone deaf: không phân biệt giai điệu

Nguồn: Tổng hợp và sưu tầm

 

3 Shares
Tweet
+1
Share3