100 từ vựng academic chủ đề môi trường

Môi trường là chủ đề vô cùng quen thuộc trong bài thi IELTS, đặc biệt là IELTS Speaking Part 3 và   Writing Part 2. Nhằm trang bị cho các bạn nguồn từ vựng tốt nhất cho 2 phần thì này, trong bài học hôm nay, IELTS Defeating sẽ giới tới các bạn tổng hợp 100 từ vựng Academic về chủ đề Environmet.

0

Inclement weather, adverse weather : Thời tiết khắc nghiệt

Toxic/poisonous: độc hại

Foul weather : Thời tiết xấu

Contamination: sự làm nhiễm độc

Hurricane : Bão

Protection/preservation/conservation: bảo vệ/bảo tồn

Air pollution : Ô nhiễm không khí

Greenhouse: hiệu ứng nhà kính

Water pollution : Ô nhiễm nước

Government’s regulation: sự điều chỉnh/luật pháp của chính phủ

Volcano : Núi lửa

Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

Tornado : Bão vòi rồng, lốc xoắn hút

Woodland/forest fire: cháy rừng

Flood : Lụt

Culprit (of): thủ phạm (của)

Forrest inferno : Cháy rừng

Preserve biodiversity: bảo tồn sự đa dạng sinh học

Greenhouse effect : Hiệu ứng nhà kính

Natural resources: tài nguyên thiên nhiên

Ozone layer : Tầng ozone

A marine ecosystem: hệ sinh thái dưới nước

Ecology : Sinh thái, sinh thái học

The ozone layer: tầng ozon

Ozone hole : Lỗ thủng ở tầng ozone

Ground water: nguồn nước ngầm

Pollutant : Chất gây ô nhiễm; tác nhân ô nhiễm

The soil: đất

Pollution : (Sự) ô nhiễm

Crops: mùa màng

Drought : Hạn hán

Absorption: sự hấp thụ

Leachate : Nước rác

Acid deposition: mưa axit

Nuclear waste : Chất thải hạt nhân

Activated carbon: than hoạt tính

Environmental protection : Bảo vệ môi trường

Quality manual : Sổ tay chất lượng

Conformity : Sự phù hợp

Form : Biểu mẫu

Procedure : Thủ tục

Internal audit : Đánh giá nội bộ

Instruction : Hướng dẫn

Quality policy : Chính sách chất lượng

Landfill : Bãi chôn rác

Quality management : Quản lý chất lượng

Quality improvement : Cải thiện môi trường

Quality planning : Lập kế hoạch chất lượng

Quality management system : Hệ thống quản lý chất lượng

ISO – International Standards Organisation : Tổ chức tiêu chuấn quốc tế

Quality characteristics : Các đặc tính chất lượng

Quality assurance : Bảo đảm chất lượng

Control of nonconforming product : Kiểm soát sản phẩm không phù hợp

Quality objective : Mục tiêu chất lượng

Quality manager : Viên chức quản lý chất lượng

Information monitoring : Theo dõi thông tin

Quality record : Hồ sơ chất lượng

Revision : Soát xét

Work environment : Môi trường làm việc

Management representative for the quality management system : Đại diện BGĐ về hệ thống quản lý chất lượng

Hy vọng nguồn từ vựng này sẽ giúp các bạn phần nào trong quá trình ôn luyện IELTS. Chúc cả nhà học tốt

Nguồn: sưu tầ và tổng hợp

36 Shares
Tweet
+1
Share36